ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
嘑尔
Bảng phân tích âm vị 嘑
Hū
La lớn; hét lớn mắng nhiếc (diễn tả hành động gọi la, quát to)
大声呼叱的样子。。孟子.告子上:「呼尔而与之,行道之人弗受,蹴尔而与之,乞人不屑也。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
hū
嘑
ěr
尔
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép