Bản dịch của từ 嘔 trong tiếng Việt
嘔
Động từTừ tượng thanh

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ǒu | ㄡˇ | N/A | ou | thanh hỏi |
嘔 (Động từ)
【ǒu】
01
(Hình thanh) Từ miệng phát ra, âm thanh giống 'âu'; nghĩa gốc: vật trong dạ dày trào ngược lên miệng
(形聲。從口,區(ōu)聲。本義:東西在胃喉中上涌,從口中出來)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nôn mửa, ói (nhớ câu 'ấu ơi, đừng nôn nhé!' để dễ nhớ)
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cổ xưa đồng nghĩa với 'ca hát', như hát ca tụng (như 'ấu ca')
古通「謳」。唱歌
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Chọc tức, trêu ghẹo khiến người khác tức giận
逗弄;故意惹人生怒
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
嘔 (Từ tượng thanh)
【ǒu】
01
Từ tượng thanh biểu thị âm thanh như tiếng kêu, tiếng la, tiếng động (ví dụ: ấu ầm, ấu oai)
象聲詞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【ǒu】【ㄡˇ】【ẤU】
- Các biến thể:
- 㰶, 呕, 歐, 𠴰, 𣢨, 𧖼
- Hình thái radical:
- ⿰,口,區
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一丨フ一丨フ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
耦
熰
㼴
㸸
禺
偶
腢
㒖
藕
𠙶
㰶
吘
漚
瓯
謳
䳼
熰
呕
膒
沤
欧
櫙
殴
讴
㛏
䌂
沤
䌔
慪
漚
呕
怄
嗅
㘅
喿
㗍
喃
嚋
嗙
嚯
唤
呜
嚰
㘙
㙦
槈
𠒧
糁
䬂
撗
犓
墊
㱀
㕡
㺎
㼐
