Bản dịch của từ 嘗 trong tiếng Việt
嘗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
嘗 (Động từ)
【cháng】
01
(Hình thanh) Chữ này gồm bộ 旨 (chỉ hương vị ngon) và bộ 尚 (phát âm) tạo thành chữ 嘗, nghĩa gốc là phân biệt và nếm thử vị ngon.
(形聲。從旨,尚聲。「旨」,滋味美。本義:辨別滋味,品嚐)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thử làm một việc gì đó để biết kết quả, như thử tay nghề hay thử món ăn mới.
嘗試
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nếm thử, thưởng thức vị ngon (giống như khi ta thử món ăn, uống rượu để cảm nhận hương vị).
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Trải qua, từng kinh qua một việc gì đó, ví dụ như trải nghiệm khó khăn hay ngọt bùi trong cuộc sống.
經歷
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
- Các biến thể:
- 嚐, 尝, 甞, 𠹉, 𡮢, 𣋈, 𨡔, 𨣛
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,旨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瓺
塲
償
裳
𠑷
𠑻
甞
腸
䯴
膓
㦂
䠆
咱
嚖
唜
呙
呀
吃
哚
吥
员
嘤
咫
㖫
徳
䙊
漤
㒍
蔰
骶
㷥
䆫
漖
蜯
䛞
𠎱
