Bản dịch của từ 嘤鸣 trong tiếng Việt
嘤鸣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
嘤鸣 (Danh từ)
【yīng míng】
01
(比喻)志趣相投、情谊相合的朋友之间互相呼应、和鸣;也可直接指鸟类相和鸣唱。Hán-Việt:ảnh minh(嘤鸣)→ bạn bè đồng khí tương cầu.
鸟相和鸣。比喻朋友间同气相求或意气相投。语出《诗.小雅.伐木》:“嘤其鸣矣,求其友声。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嘤鸣
yīng
嘤
míng
鸣
Các từ liên quan
嘤儜
嘤其鸣矣,求其友声
嘤呦
嘤咛
嘤唔
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
