Bản dịch của từ 嘤鸣 trong tiếng Việt

嘤鸣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

嘤鸣 (Danh từ)

yīng míng
01

比喻志趣相投情谊相合的朋友之间互相呼应和鸣也可直接指鸟类相和鸣唱。Hán-Việt:ảnh minh(嘤鸣)→ bạn bè đồng khí tương cầu.

鸟相和鸣。比喻朋友间同气相求或意气相投。语出《诗.小雅.伐木》:“嘤其鸣矣,求其友声。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嘤鸣

yīng

míng

Các từ liên quan

嘤儜
嘤其鸣矣求其友声
嘤呦
嘤咛
嘤唔
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
嘤
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
嚶, 譻
Hình thái radical:
⿰,口,婴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フノ丶丨フノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép