ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
嘫
Bảng phân tích âm vị 嘫
Rán
Nhoẻn; như 'nhoẻn cười'; rán - chỉ; chỉ ra
指; 指出某个方向或事物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép