Bản dịch của từ 嘯 trong tiếng Việt
嘯
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiào | ㄒㄧㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
嘯 (Động từ)
【xiào】
01
Huýt sáo, thổi còi hoặc hót vang như tiếng chim; ví dụ: 'tiếu ca' (hát vang), 'tiếu ngạo' (thổi kèn thể hiện sự kiêu hãnh), 'tiếu tụ' (gọi nhau tụ tập như trong rừng núi).
撮口作聲,打口哨:~歌(吟詠)。~傲。~聚(互相招呼,聚集成集,如“~~山林”)。呼~。仰天長~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Động vật kêu dài, vang như hổ gầm, khỉ hú.
動物拉長聲叫:虎~。猿~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Âm thanh tự nhiên phát ra như gió bắc thổi rít, tiếng sóng biển vỗ.
自然界發出的聲音:北風呼~。海~。
Ví dụ
04
Âm thanh sắc nhọn khi máy bay hay đạn bay qua; ví dụ: máy bay rít lên trên trời, pháo bắn lao qua.
飛機或子彈掠過時發出的聲音:飛機尖~著沖上藍天。炮彈呼~而過。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【TIẾU】
- Các biến thể:
- 叱, 啸, 嘨, 歗
- Hình thái radical:
- ⿰,口,肅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一フ一一丨ノ丨一一フフ丨一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咲
㔅
啸
傚
俲
校
哮
㩭
斅
詨
効
𠏕
噖
啗
哀
㕸
㕺
吽
㘑
喧
嘿
咁
嘊
㖙
䭃
螞
殪
嬒
燐
鋺
襐
㷴
翮
缳
穇
壊
