Bản dịch của từ 嘰 trong tiếng Việt

Từ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧN/AN/AN/A

(Từ tượng thanh)

01

〔~〕từ tượng thanh, mô tả tiếng nói nhỏ nhẹ, như hai người thì thầm lâu mà không rõ nói gì ('' đọc nhẹ).

〔~咕〕象聲詞,形容小聲說話,如“兩人~~了半天,不知在說什麼”(“咕”讀輕聲)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ tượng thanh: tiếng chim nhỏ kêu líu lo.

象聲詞:小鳥~~叫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

嘰
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,幾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フフ丶フフ丶一ノ丶フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép