Bản dịch của từ 嘶盐 trong tiếng Việt

嘶盐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

嘶盐 (Danh từ)

sī yán
01

比喻贤才被委屈屈居低位而发出的悲鸣出自吊屈原赋》),可理解为被埋没的英才悲鸣的良驹

语本汉贾谊《吊屈原赋》:“骥垂两耳,服盐车兮。”谓骏马面对盐车悲鸣。喻贤才屈居贱役。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嘶盐

yán

Các từ liên quan

嘶丑
嘶叫
嘶号
嘶哑
嘶唧
盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
嘶
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TÊ】
Các biến thể:
𧬊, 𦠭
Hình thái radical:
⿰,口,斯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép