Bản dịch của từ 噀酒 trong tiếng Việt

噀酒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xùn

ㄒㄩㄣˋxunthanh huyền

噀酒 (Động từ)

xùn jiǔ
01

Phun rượu (hành động phun/nhổ rượu ra), trong cổ văn chỉ việc nhân vật dùng miệng khạc/phun rượu làm việc lạ (ở đây liên quan đến việc phun rượu để cầu mưa hoặc dập lửa)

指后汉栾巴喷酒为雨事。晋葛洪《神仙传.栾巴》:“正旦大会,巴后到,有酒容,赐百官酒,又不饮,而西南向噀之。有司奏不敬。诏问巴,巴曰:‘臣适见成都市上火,臣故漱酒,为尔救之。’乃发驿书问成都,已奏言:‘正旦食后失火,须臾有大雨三阵,从东北来,火乃止,雨着人皆作酒气。’”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 噀酒

xùn

jiǔ

Các từ liên quan

噀唾
噀玉喷珠
噀血
噀金
噀雨
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
噀
Bính âm:
【xùn】【ㄒㄩㄣˋ】【TỐN】
Các biến thể:
潠, 𠸃, 𠸇, 𠹀
Hình thái radical:
⿰,口,巽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ一フフ一フ一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép