ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
噉
Bảng phân tích âm vị 噉
Dàn
Đạm; như 'đạm (ăn hoặc cho ăn)' dám; như 'chẳng dám nói; không dám' hám; như 'hôi hám' ngoảm; như 'nhai ngổm ngoảm'.§Một dạng của chữ đạm 啖.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép