Bản dịch của từ 噉蔗 trong tiếng Việt
噉蔗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàn | ㄉㄢˋ | d | an | thanh huyền |
噉蔗 (Động từ)
【dàn zhè】
01
书名。明代的话本小说集,部分故事的情节与三言二拍雷同。中土久佚,近在韩国发现。
Ví dụ
02
Ăn mía, ăn mía từ đuôi trước; nó có nghĩa là thứ gì đó sẽ trở nên ngon và mượt mà hơn khi bạn làm (từ khó khăn lúc đầu đến ngọt ngào về sau)
晋代人顾恺之吃甘蔗,都由尾先吃起,人问为何如此?他说这样愈吃愈甜。见南朝宋.刘义庆.世说新语.排调。后以啖蔗比喻渐至甘送之境。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 噉蔗
dàn
噉
zhè
蔗
