ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
噋
Bảng phân tích âm vị 噋
Tūn
Xôn; như 'xôn xao' đón; như 'đưa đón; đón đường' nhốn; như 'nhốn nháo'; tūn - nén; ép
压迫或压缩物体,使其体积减小。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép