Bản dịch của từ 噎鸣 trong tiếng Việt
噎鸣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yē | ㄧㄝ | y | e | thanh ngang |
噎鸣 (Danh từ)
【yē míng】
01
Tên cổ đại trong thần thoại Trung Hoa (nhân vật/thần thời gian) — xuất hiện trong Sơn Hải Kinh, có ghi là sinh ra theo chu kỳ năm tháng; cũng có giải thích là tên gọi của nhân vật lịch sử/thuộc dòng giống như Bạch 夷/伯夷.
神话人物名。《山海经.海内经》:“共工生后土,后土生噎鸣。噎鸣生岁十有二。”袁珂校注:“《大荒西经》云:‘黎(后土)下地是生噎,处于西极,以行日月星辰之行次。’即此噎鸣,盖时间之神也。”一说即为伯夷。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 噎鸣
yē
噎
míng
鸣
Các từ liên quan
噎呕
噎喑
噎嗝
噎嗢
噎噎
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
- Bính âm:
- 【yē】【ㄧㄝ】【Ế】
- Các biến thể:
- 嗄, 䭇, 咽, 𩜺, 㖶
- Hình thái radical:
- ⿰,口,壹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一丶フ一丨フ一丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窫
椰
耶
暍
饐
歋
蠮
倻
擨
吔
潱
枒
噬
员
噶
唄
嚡
嘋
喌
㕩
呆
嚭
吺
噭
䤬
㡠
蝺
樠
䝾
㢗
畿
標
䠁
噴
蝬
舖
噎住
抽噎
噎嗝
哽噎
堵噎
打噎
胸噎
因噎废食
抽抽噎噎
