Bản dịch của từ 噓 trong tiếng Việt
噓
Động từThán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
Shī | ㄕ | N/A | N/A | N/A |
噓 (Động từ)
【xū】
01
(Âm hình) Từ miệng thở ra nhẹ nhàng, chậm rãi, như tiếng thở ra êm dịu
(形聲。从口,虛聲。本義:緩緩吐氣;呵氣)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thở ra chậm rãi, nhẹ nhàng như gió thoảng, dễ nhớ như tiếng gió 'xù' qua khe cửa
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thở dài, than thở, như tiếng thở dài của người buồn phiền hoặc mệt mỏi
嘆息
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
(Phương ngữ) Phát ra tiếng 'xù' để ngăn cản hoặc đuổi đi, giống như tiếng 'shh' để giữ yên lặng
〈方〉∶發出「噓」(xū)的聲音來制止或驅逐。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Xem thêm cách đọc shī
另見shī
Ví dụ
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
- Các biến thể:
- 嘘, 歔
- Hình thái radical:
- ⿰,口,虛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一フノ一フ丨丨フ丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
湏
欨
蕦
湑
𠕮
嘘
媭
頊
䱬
虛
楈
裇
獅
箷
湤
浉
施
鸤
湿
鳾
鲺
褷
失
䴓
嚀
咔
呆
喫
㗸
㕯
㗗
啱
啓
啞
咇
喙
蕕
緜
䋷
誸
㡠
輝
蝩
䦟
駌
趞
蝤
嬆
