Bản dịch của từ 噧言 trong tiếng Việt

噧言

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋN/AN/AN/A

噧言 (Danh từ)

xiè yán
01

Lời nói quá đáng, khoác lác, nói phóng đại hoặc vô căn cứ (lời nói quá/không thật)

过甚之言,虚夸不切实际之言。《说文.口部》:“噧,高气多言也……《春秋传》曰‘噧言’。”今本《左传.哀公二十四年》作“躛言”。杜预注:“躛,过也。”陆德明释文:“躛,谓过谬之言。”章炳麟《訄书.儒墨》:“诋其兼爱而谓之无父,则末流之噧言,有以取讥于君子,顾非其本也。”一说为《左传.定公四年》“啧有烦言”之“烦”的假借字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 噧言

xiè

yán

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
噧
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TIẾT】
Các biến thể:
𡂖
Hình thái radical:
⿰,口,萬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép