Bản dịch của từ 器业 trong tiếng Việt
器业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
器业 (Danh từ)
【qì yè】
01
Chỉ công cụ sản xuất và phương thức lao động; cơ sở, trang thiết bị phục vụ sản xuất (tập trung vào công cụ, máy móc và cách làm)
1.指生产工具和劳动方式。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự nghiệp, danh vọng và công danh; công việc/địa vị (thường chỉ chức nghiệp, sự nghiệp để kiếm danh lợi)
2.功名事业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tài năng, học thức; năng lực trí tuệ và học vấn (Hán Việt: khí nghiệp liên quan tới phẩm chất và năng lực).
3.才能学识。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 器业
qì
器
yè
业
Các từ liên quan
器世间
器乐
器二不匮
器人
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 噐, 𠾖, 𡄛, 𦈯, 器
- Hình thái radical:
- ⿱,哭,吅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鐑
㞚
礘
竐
夡
呚
讫
㠍
䛛
㗊
䒗
憇
哠
㖏
噐
哒
哈
㗫
啜
噫
唃
唛
嘩
咹
燎
嚄
澨
諠
䬊
鴱
螯
曔
燂
燠
澭
諝
机器
电器
乐器
仪器
器官
瓷器
容器
武器
器材
器械
