Bản dịch của từ 器仗 trong tiếng Việt
器仗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
器仗 (Danh từ)
【qì zhàng】
01
Vũ khí, toàn bộ khí giới (từ Hán Việt, chỉ đồ đạc, khí cụ dùng trong chiến đấu hoặc làm đội hình)
1.武器总称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cây gậy,棍棒 (chỉ những thứ như gậy, gộc dùng làm vũ khí hoặc đồ đỡ)
2.特指棍棒之类。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đồ nghi lễ, dụng cụ, khí trận dùng làm nghi lễ và đội hình hộ vệ cho nhà vua (những vật dụng trang nghiêm của triều đình)
3.指帝王所用的仪仗器具。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 器仗
qì
器
zhàng
仗
Các từ liên quan
器世间
器业
器乐
器二不匮
仗下
仗义
仗义执言
仗义疏财
仗义直言
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 噐, 𠾖, 𡄛, 𦈯, 器
- Hình thái radical:
- ⿱,哭,吅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鐑
㞚
礘
竐
夡
呚
讫
㠍
䛛
㗊
䒗
憇
哠
㖏
噐
哒
哈
㗫
啜
噫
唃
唛
嘩
咹
燎
嚄
澨
諠
䬊
鴱
螯
曔
燂
燠
澭
諝
机器
电器
乐器
仪器
器官
瓷器
容器
武器
器材
器械
