Bản dịch của từ 器使 trong tiếng Việt

器使

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

器使 (Động từ)

qì shǐ
01

Dùng theo khả năng/độ phù hợp của vật; lấy đồ dùng cho phù hợp với công việc (tức “lượng材使用” — dùng đúng theo phẩm chất/khả năng)

1.量材使用。

Ví dụ
02

Đánh giá trọng dụng; coi trọng mà giao nhiệm vụ (tương đương “chú trọng, trọng dụng người tài”)

2.犹重用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 器使

shǐ

使

Các từ liên quan

器世间
器业
器乐
器二不匮
使下
使不得
使不的
使不着
使主
器
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
噐, 𠾖, 𡄛, 𦈯, 器
Hình thái radical:
⿱,哭,吅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép