Bản dịch của từ 器度 trong tiếng Việt

器度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

器度 (Danh từ)

qì dù
01

Khí lượng, tầm nhìn và độ đằm tính của một người; bao dung, độ lượng

1.器量;识量。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tài độ, phong thái và tư cách của người có tài; khí, phong độ (tài năng kết hợp với phong nhã/khí chất)

2.才具风度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hệ thống đồ lễ, đồ vật biểu trưng chức vị, tước hiệu (những vật làm dấu hiệu cho danh vị và nghi thức)

3.指标志名位﹑爵号等的器物制度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 器度

Các từ liên quan

器世间
器业
器乐
器二不匮
度世
度假
度假村
器
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
噐, 𠾖, 𡄛, 𦈯, 器
Hình thái radical:
⿱,哭,吅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép