Bản dịch của từ 器用 trong tiếng Việt
器用

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
器用 (Động từ)
Tài năng, năng lực, phẩm chất hoặc năng khiếu thực hiện công việc (tài, dụng)
5.才具,才干。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thăng chức, trọng dụng; dùng người/đồ vật quan trọng (giao trọng trách cho ai hoặc dùng cái gì đúng lúc)
6.重用;使用。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vũ khí và nông cụ; các loại công cụ chiến đấu hoặc lao động (hán việt: khí dụng)
2.兵器与农具。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dụng cụ, đồ đựng (đồ dùng bằng gốm, sành, kim loại…); tổng gọi các vật dụng như bát, chén, hộp
1.器皿用具。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đồ dùng, khí cụ (chỉ riêng vũ khí hoặc nông cụ)
3.专指武器或农具。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vật dụng/khí cụ; (chép nghĩa 4) ví von về nhân tài, người có dụng (khả năng, tư chất)
4.比喻人才。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 器用
qì
器
yòng
用
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 噐, 𠾖, 𡄛, 𦈯, 器
- Hình thái radical:
- ⿱,哭,吅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
