Bản dịch của từ 器车 trong tiếng Việt

器车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

器车 (Danh từ)

qì chē
01

Đồ vật () và xe () — những đồ dùng lễ nghi, đồ chứa đựng và xe dùng trong nghi lễ hoặc vật tượng trưng cho điềm lành trong thời cổ; thường nói đến đồ quý, đồ lễ và xe cộ mang ý nghĩa cát tường

谓器与车。器,指银瓮丹甑之类;车,指山车垂钩之类。古代认为是盛世出现的祥瑞之物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 器车

chē

Các từ liên quan

器世间
器业
器乐
器二不匮
车两
车主
器
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
噐, 𠾖, 𡄛, 𦈯, 器
Hình thái radical:
⿱,哭,吅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép