Bản dịch của từ 噫歆 trong tiếng Việt
噫歆
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
噫歆 (Thán từ)
【yī xīn】
01
Trong lễ tế: phát tiếng để gọi thần linh đến hưởng lễ vật; cũng có ghi là tiếng ngỡ ngàng/than thở (cổ). (Hán-Việt: 噫歆 – 噫: kêu; 歆: thần được thưởng)
祭祀时,发声告神来享用祭品。《礼记.曾子问》“祝声三”汉郑玄注:“声,噫歆警神也。”孔颖达疏:“古人发声多云噫……凡祭祀,神之所享谓之歆。今作声欲令神歆享。”一说为叹声。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 噫歆
yī
噫
xīn
歆
Các từ liên quan
噫乎
噫兴
噫吁哉
噫吁唏
噫吁嘻
歆享
歆动
歆叹
歆向
歆唏
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【Y】
- Các biến thể:
- 䪰, 億, 意, 懿, 欬, 譩, 𢤏, 𧮒, 噯, 抑
- Hình thái radical:
- ⿰,口,意
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
檹
椅
鹥
铱
嫛
㙠
㥋
乊
弌
悘
壱
壹
㕶
嗟
哉
响
嗪
㕣
㗴
噭
囆
含
唑
噖
壃
錍
橸
攳
糗
䙕
䍡
㽁
舉
篮
氇
䦨
噫呜
噫嘻
