Bản dịch của từ 噬指 trong tiếng Việt
噬指
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
噬指 (Thành ngữ)
【shì zhǐ】
01
Cắn ngón tay để nhắc nhở, cắn ngón tay như một sự gợi ý hay sự thức tỉnh; Nói rộng hơn, đề cập đến sự phụ thuộc của mẹ và con, và để thu hút sự chú ý một cách đặc biệt (từ một sự ám chỉ)
典出《后汉书.周盘传》:“盘同郡蔡顺……少孤,养母。尝出求薪,有客卒至,母望顺不还,乃噬其指,顺即心动,弃薪驰归,跪问其故。母曰:‘有急客来,吾噬指以悟汝耳。’”李贤注:“噬,啮也。”后以谓母子相眷念。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 噬指
shì
噬
zhǐ
指
Các từ liên quan
噬吞
噬啮
噬嗑
噬指弃薪
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【PHỆ】
- Các biến thể:
- 唑, 齛
- Hình thái radical:
- ⿰,口,筮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶ノ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䭄
㮶
忯
䏡
崼
䤭
銴
贳
卋
勢
視
戺
㗩
哖
嗂
呸
哴
㗰
嘒
喱
喎
嗢
嚓
㘕
𠆌
䳁
橭
辦
錂
噺
㣓
檠
錨
録
鵖
壇
吞噬
反噬
噬咬
噬菌体
吞噬细胞
噬脐莫及
吞噬作用
巨噬细胞
