Bản dịch của từ 噯 trong tiếng Việt

Thán từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ài

ㄞˋN/Aaithanh huyền

Āi

N/Aaithanh ngang

Ǎi

ㄞˇN/Aaithanh hỏi

(Thán từ)

ài
01

Xem thêm cách đọc āi và ǎi

另見āi;ǎi

Ví dụ
02

Dùng để biểu thị sự hối hận, tiếc nuối, ví dụ: 'Ai, biết vậy tôi đã không đi rồi'

表示悔恨、懊惱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

噯
Bính âm:
【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
Các biến thể:
哎, 嗳, 噫
Hình thái radical:
⿰,口,愛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶丶ノ丶フ丶フ丶丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép