Bản dịch của từ 噶大克 trong tiếng Việt
噶大克
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gá | ㄍㄚˊ | g | a | thanh sắc |
Gé | ㄍㄜˊ | g | e | thanh sắc |
噶大克 (Danh từ)
【gá dà kè】
01
Phiên âm của tên địa điểm hoặc tên người (hoặc "Gattok"), thường được tìm thấy trong phiên âm của người Tây Tạng hoặc dân tộc thiểu số.
或称为「加托克」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên thành phố: thủ phủ vùng Ngari (阿里) thuộc Tây Tạng, nằm bên bờ sông Xiangquan (象泉河),是西边对外交通要冲(靠近印度、尼泊尔、阿富汗一带)
城市名。西藏阿里的首府,位于印度河支流象泉河东岸,南通印度、尼泊尔,北通新疆和阗,西通伊朗、阿富汗,东达西藏中部、东部,为西陲交通要地,清光绪三十二年中英新订藏印条约开为商埠。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 噶大克
gá
噶
dà
大
kè
克
- Bính âm:
- 【gá】【ㄍㄚˊ】【CÁT】
- Hình thái radical:
- ⿰,口,葛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨丨丨フ一一ノフノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錷
钆
嘎
嘠
尜
軋
轧
釓
喁
呉
噞
嘝
叾
喃
嗋
嗮
吝
㕥
唓
吱
褫
槫
賛
澅
羬
擏
澆
頪
䅭
鋛
踑
墺
噶霏
噶厦
噶伦
噶噶
噶拉
噶喇
达噶
噶尔
噶嘣
噶嗒
噶霏
噶厦
噶伦
噶噶
噶拉
噶喇
达噶
噶尔
噶嘣
噶嗒
