Bản dịch của từ 噸 trong tiếng Việt
噸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dūn | ㄉㄨㄣ | N/A | N/A | N/A |
噸 (Danh từ)
【dūn】
01
Chữ Hán phồn thể của 'tấn', đơn vị đo trọng lượng lớn quen thuộc trong đời sống.
“吨”的繁体字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đơn vị đo trọng lượng, 1 tấn theo hệ mét bằng 1000 kg: ví dụ như tấn vị (đơn vị trọng lượng). Tấn-kilômét (vận chuyển một tấn hàng đi một kilômét).
重量單位,公制一噸等於1000公斤:~位。~公里(每噸貨物運輸一公里)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đơn vị đo thể tích tàu thuyền, 1 tấn tương đương 2.83 mét khối (khoảng 100 feet khối).
計算船隻容積的單位,一噸等於2.83立方米(合100立方英尺)。
Ví dụ
