Bản dịch của từ 嚄唶 trong tiếng Việt
嚄唶
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huō | ㄏㄨㄛ | h | uo | thanh ngang |
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
嚄唶 (Động từ)
【huō zé】
01
Kêu la lớn tiếng; hô hét ầm ĩ (thường miêu tả giọng mạnh, dũng mãnh)
1.大声呼叫。形容勇悍。
Ví dụ
02
Chỉ người dũng mãnh, can trường; tướng hổ, hào kiệt (mượn để gọi kẻ gan dạ, liều lĩnh)
2.借指勇悍之士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Sửng sốt, kinh ngạc đến mức giật mình (mô tả tiếng động hoặc vẻ mặt bị sốc)
3.震惊貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Nói nhiều; nói to om sòm, không để ý đến người khác (tiếng Hán-Việt: hoách khắc/hoách các ý nghĩa ồn ào)
4.多言;大声谈论。形容不知顾忌或意气飞扬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嚄唶
huō
嚄
zé
唶
Các từ liên quan
嚄咋
嚄唶宿将
嚄嚄
唶吮
唶唶
唶嚄
唶惋
