Bản dịch của từ 嚙血为盟 trong tiếng Việt
嚙血为盟
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niè | ㄋㄧㄝˋ | N/A | N/A | N/A |
嚙血为盟 (Động từ)
【niè xuè wéi méng】
01
Cắn tay đến chảy máu, thề liên minh để thể hiện sự quyết tâm (ẩn dụ dùng máu làm liên minh để thể hiện sự đồng ý cực kỳ chắc chắn)
谓咬臂出血,发誓定盟,以示坚决。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嚙血为盟
niè
嚙
xuè
血
wèi
为
méng
盟
Các từ liên quan
嚙毡
嚙镞
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
为下
为丛驱雀
为主
为久
盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
- Bính âm:
- 【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIỆT】
- Các biến thể:
- 咬, 啮, 噛, 齧
- Hình thái radical:
- ⿰,口,齒
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一ノ丶ノ丶一ノ丶ノ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菍
㖖
㴪
镊
䞕
陧
䜓
槷
鑷
顳
䡾
巕
啧
嘠
㘔
啗
唗
嚺
噟
㖵
吉
嗨
啒
咄
䲢
釐
禲
䩳
㶁
豂
櫊
䆆
鎕
櫁
繝
竅
