Giống như chữ “浏”, chỉ âm thanh trong trẻo, vang vọng như tiếng nước chảy hoặc tiếng chim hót trong sáng (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến “lưu” như dòng nước trong)
同“浏”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Hình thái radical:
⿰,口,劉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丿乚丶乚丿丿丶一一丨丶丿一丨乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép