Bản dịch của từ 嚣嚣 trong tiếng Việt
嚣嚣
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
Áo | ㄠˊ | N/A | ao | thanh sắc |
嚣嚣 (Tính từ)
【xiāo xiāo】
01
Ồn ào, huyên náo; trạng thái ầm ĩ, rầm rộ
1.喧哗貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ồn ào, huyên náo; (thường chỉ tiếng động hoặc bầu không khí náo nhiệt)
(3) 另见xiāo
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
喧嚷、多言或嚣张的样子;爱出风头、声音大、扰人(可作动词或形容词)。Hán Việt: hào hào/tiêu xao 联想:嚣声、嚣张。
2.多言貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Hơi vẻ tự mãn, thỏa mãn không ham muốn (diễn tả tư thái ung dung, tự đắc như đã đủ cả)
3.自得无欲貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
A) 夸张、喧嚣、虚浮的样子;表面热闹但空洞;b)(文言)虚空、空洞的样子
4.虚空貌;虚伪貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嚣嚣
xiāo
嚣
Các từ liên quan
嚣世
嚣书
嚣乱
嚣争
嚣人
嚣会
嚣俗
嚣兽
嚣凌
嚣务
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【HIÊU】
- Các biến thể:
- 囂, 嚻, 㕺, 𠑪, 𠾯, 𡆔, 𩫂, 𩫳
- Hình thái radical:
- ⿳,吅,页,吅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一ノ丨フノ丶丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕭
綃
蟂
嘐
翛
囂
簫
虓
魈
硣
彇
簘
嚇
呢
㗈
噈
嚑
㗇
㕩
㗆
嘎
唄
唙
呲
賿
㲊
䭓
藝
顋
顝
䪭
藯
鞰
曘
壝
翸
嚣张
喧嚣
叫嚣
尘嚣
烦嚣
喧嚣声
嚣张跋扈
嚣张气焰
喧嚣繁杂
甚嚣尘上
