Bản dịch của từ 嚮往 trong tiếng Việt

嚮往

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋN/AN/AN/A

嚮往 (Động từ)

xiàng wǎng
01

Khát khao, mong muốn mãnh liệt hướng tới (thường là điều lý tưởng hoặc nơi chốn); Hán Việt: hướng vọng/ hướng vãng

亦作「向往」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngưỡng mộ, khao khát hướng tới; lòng mong mỏi, say mê tưởng tượng (Hán-Việt: hướng vọng/hiướng vọng)

仰慕、神往。。宋.王安石.答司马谏议书:「无由会晤,不任区区向往之至。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嚮往

xiàng

wǎng

嚮
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
向, 𡩉
Hình thái radical:
⿱,鄉,向
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
フフノ丶フ一一フ丶フ丨ノ丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép