Bản dịch của từ 嚴 trong tiếng Việt

Tính từDanh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

(Tính từ)

yán
01

Chặt chẽ, khít khao (như sự kiểm tra nghiêm ngặt, bảo vệ nghiêm mật)

緊密

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khắc nghiệt, dữ dội (như thời tiết khắc nghiệt, hình phạt nghiêm khắc)

猛烈,嚴酷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cấp bách, khẩn cấp (như việc nghiêm trọng cần giải quyết ngay)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dày, dày đặc (như băng dày, mây dày)

厚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Nghiêm khắc, nghiêm túc (như người có thái độ nghiêm chỉnh, không khoan nhượng)

嚴厲;嚴肅

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

yán
01

Tên gọi tôn kính dành cho cha (như gọi cha là nghiêm)

對父親的尊稱。

Ví dụ
02

Cảnh báo, cảnh giới (như nghiêm khắc cảnh báo)

警戒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Uy nghiêm, quyền uy (như sự nghiêm trang, có sức nặng)

威嚴、威信

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Họ (tên họ của người)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

yán
01

Sợ hãi, e dè (như sự nghiêm sợ, e ngại)

畏懼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tôn kính, kính trọng (như kính nghiêm người lớn)

尊敬,尊重

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nhìn xa, quan sát từ xa (như nhìn nghiêm xa)

通“瞰”(kàn)。遠望

Ví dụ
04

Sắp xếp, chỉnh đốn (như chuẩn bị nghiêm chỉnh)

整飭;整備。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

嚴
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGHIÊM】
Các biến thể:
䉷, 严, 厳, 𡃫, 𡅔, 𡅝, 𡅮, 𡅴, 𡅾, 𡆉, 巖
Hình thái radical:
⿸⿱,吅,厂,敢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一一ノフ一丨丨一一一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép