Bản dịch của từ 囂 trong tiếng Việt
囂

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
囂 (Tính từ)
(Hán tự hội ý) Từ 㗊 (đám đông nói) và 頁 (đầu người), chỉ tiếng ồn ào náo nhiệt của nhiều người cùng nói chuyện, như tiếng chợ đông đúc, rất dễ nhớ vì 'hiêu' nghe như 'hào' (ồn ào) trong tiếng Việt.
(會意。从㗊,从頁。㗊(jí),衆口。頁,人頭。表示衆口喧囂。本義:喧譁,聲音響而鬧鬨)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ngại ngùng, mắc cỡ, đỏ mặt như khi nghe lời khen, giống cảm giác 'hiêu' làm đỏ tai đỏ mặt.
害臊;害羞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ồn ào, huyên náo như tiếng chợ búa đông người, dễ nhớ như câu 'chợ hiêu hiêu tiếng ồn'.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
囂 (Tính từ)
Đói khát, thiếu thốn, hình ảnh 'hiêu' như bụng đói kêu réo ầm ĩ.
飢餓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kiêu căng, ngạo mạn, thái độ 'hiêu' như người tự cao tự đại.
囂張;強悍
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lời nói hoặc thái độ nhẹ nhàng, không đứng đắn, dễ nhớ như 'hiêu' cũng có nghĩa là nhẹ dạ, dễ bị lừa.
輕浮;輕薄
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xem thêm cách đọc khác 'áo'.
另見áo
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thoải mái, ung dung tự tại, 'hiêu' như người không lo nghĩ, thong thả.
悠閒自得
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【HIÊU】
- Các biến thể:
- 呺, 啋, 嚣, 嚻, 𠑪, 𠽸, 𠾯, 𡆔, 𩫂, 𩫳
- Hình thái radical:
- ⿳,吅,頁,吅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一ノ丨フ一一一ノ丶丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
