Bản dịch của từ 囂 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

(Tính từ)

xiāo
01

(Hán tự hội ý) Từ (đám đông nói) và (đầu người), chỉ tiếng ồn ào náo nhiệt của nhiều người cùng nói chuyện, như tiếng chợ đông đúc, rất dễ nhớ vì 'hiêu' nghe như 'hào' (ồn ào) trong tiếng Việt.

(會意。从㗊,从頁。㗊(jí),衆口。頁,人頭。表示衆口喧囂。本義:喧譁,聲音響而鬧鬨)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngại ngùng, mắc cỡ, đỏ mặt như khi nghe lời khen, giống cảm giác 'hiêu' làm đỏ tai đỏ mặt.

害臊;害羞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ồn ào, huyên náo như tiếng chợ búa đông người, dễ nhớ như câu 'chợ hiêu hiêu tiếng ồn'.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

xiāo
01

Đói khát, thiếu thốn, hình ảnh 'hiêu' như bụng đói kêu réo ầm ĩ.

飢餓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kiêu căng, ngạo mạn, thái độ 'hiêu' như người tự cao tự đại.

囂張;強悍

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lời nói hoặc thái độ nhẹ nhàng, không đứng đắn, dễ nhớ như 'hiêu' cũng có nghĩa là nhẹ dạ, dễ bị lừa.

輕浮;輕薄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Xem thêm cách đọc khác 'áo'.

另見áo

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Thoải mái, ung dung tự tại, 'hiêu' như người không lo nghĩ, thong thả.

悠閒自得

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

囂
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【HIÊU】
Các biến thể:
呺, 啋, 嚣, 嚻, 𠑪, 𠽸, 𠾯, 𡆔, 𩫂, 𩫳
Hình thái radical:
⿳,吅,頁,吅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一一ノ丨フ一一一ノ丶丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép