Bản dịch của từ 囊书 trong tiếng Việt

囊书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nāng

ㄋㄤˊnangthanh sắc

囊书 (Danh từ)

náng shū
01

Thư trong túi; thư vở đặt trong túi (tập hợp các thư/ghi chép để mang theo)

1.囊中书札。

Ví dụ
02

Dùng túi đựng sách; cho sách vào túi

2.以袋盛书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bức thư niêm phong (thư tờ đã được gói/đóng kín để gửi hoặc lưu giữ); nghĩa cổ: phong thư, văn thư được đóng gói

3.犹囊封,封事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 囊书

náng

shū

Các từ liên quan

囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊匣如洗
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
囊
Bính âm:
【nāng】【ㄋㄤˊ, ㄋㄤ】【NANG】
Các biến thể:
嚢, 𡄜, 𢑿, 𣡦, 𣡪, 𧛦, 𣡏, 𧆔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép