Bản dịch của từ 囊土壅水 trong tiếng Việt
囊土壅水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nāng | ㄋㄤˊ | n | ang | thanh sắc |
囊土壅水 (Danh từ)
【náng tǔ yōng shuǐ】
01
Một chiến thuật cổ thời: dùng đất chặn dòng, làm vỡ bờ hoặc thay đổi dòng nước của sông để đánh phá kẻ địch (ăn khái niệm 'dồn nước, lợi dụng thủy thế')
古代利用江河水流破敌的一种战术。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 囊土壅水
náng
囊
tǔ
土
yōng
壅
shuǐ
水
Các từ liên quan
囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
土专家
土丘
土业
土中
土中人
壅偪
壅养
壅劫
壅却
壅君
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【nāng】【ㄋㄤˊ, ㄋㄤ】【NANG】
- Các biến thể:
- 嚢, 𡄜, 𢑿, 𣡦, 𣡪, 𧛦, 𣡏, 𧆔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乪
嚢
搑
憹
欜
馕
蠰
饢
饟
䂇
涳
囔
儾
吳
㗸
嗉
噄
噆
噽
㗈
唋
啄
嘜
囑
和
䘌
䯤
𠕲
鰵
蘿
䳷
䨲
鷐
礵
襴
䣤
爜
胶囊
行囊
皮囊
气囊
沱囊
囊括
香囊
胆囊
囊肿
锦囊
囊膪
囊揣
鼓鼓囊囊
