Bản dịch của từ 囊沙 trong tiếng Việt

囊沙

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nāng

ㄋㄤˊnangthanh sắc

囊沙 (Thành ngữ)

náng shā
01

Mưu kế dùng thủ thuật (dùng bao chứa cát chặn nước) để đánh bại quân địch — chỉ kế sách khéo léo, đánh lừa đối phương; gốc từ chuyện Hàn Tín dùng '囊沙' phá quân Sở

指韩信囊沙破敌之计。楚汉战争时韩信与楚将龙且隔潍水而阵。韩信夜令人以万馀囊盛沙,壅水上流,然后引军半渡,进击龙且。既战,佯败退走。且追信渡水,信使人决壅囊,水大至,龙且军大半不得渡,信乘机击杀且,大破楚军。见《史记.淮阴侯列传》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 囊沙

náng

shā

Các từ liên quan

囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
沙丁
沙丁鱼
沙三
沙丘
囊
Bính âm:
【nāng】【ㄋㄤˊ, ㄋㄤ】【NANG】
Các biến thể:
嚢, 𡄜, 𢑿, 𣡦, 𣡪, 𧛦, 𣡏, 𧆔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép