Bản dịch của từ 囊涩 trong tiếng Việt

囊涩

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nāng

ㄋㄤˊnangthanh sắc

囊涩 (Tính từ)

náng sè
01

Thiếu tiền, túng thiếu; túi không có tiền (cổ ngữ)

晋阮孚持一皂囊游会稽,客问囊中何物,曰:“但有一钱守囊,恐其羞涩。”见宋阴时夫《韵府群玉.阳韵》。后因以“囊涩”谓身无钱财。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 囊涩

náng

Các từ liên quan

囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
涩于言论
涩体
涩僻
涩剂
囊
Bính âm:
【nāng】【ㄋㄤˊ, ㄋㄤ】【NANG】
Các biến thể:
嚢, 𡄜, 𢑿, 𣡦, 𣡪, 𧛦, 𣡏, 𧆔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép