Bản dịch của từ 囊琴 trong tiếng Việt

囊琴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nāng

ㄋㄤˊnangthanh sắc

囊琴 (Danh từ)

náng qín
01

Đặt/nhét cây đàn vào bao/túi (cho đàn vào túi đựng)

1.装琴入袋。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một kiểu đàn (thuật ngữ cổ, ý chỉ 'đàn trong túi' / danh từ cổ văn, hiếm dùng)

2.囊中之琴。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 囊琴

náng

qín

Các từ liên quan

囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
囊
Bính âm:
【nāng】【ㄋㄤˊ, ㄋㄤ】【NANG】
Các biến thể:
嚢, 𡄜, 𢑿, 𣡦, 𣡪, 𧛦, 𣡏, 𧆔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép