Bản dịch của từ 囊矢 trong tiếng Việt

囊矢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nāng

ㄋㄤˊnangthanh sắc

囊矢 (Danh từ)

náng shǐ
01

Một bộ mũi tên đặt trong túi (làm lễ tỏ ý hẹn phục thù khi xuất chinh) — biểu tượng của lời thề trả thù, ra trận để báo oán

《新五代史·伶官传序》:“世言晋王之将终也,以三矢赐庄宗(后唐庄宗)而告之曰:‘梁,吾仇也;燕王吾所立,契丹与吾约为兄弟,而皆背晋以归梁。此三者,吾遗恨也。与尔三矢,尔其无忘乃父之志!’庄宗受而藏之于庙。其后用兵,则遣从事以一少牢告庙,请其矢,盛以锦囊,负而前驱,及凯旋而纳之。”后以“囊矢”为出征复仇的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 囊矢

náng

shǐ

Các từ liên quan

囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
矢下如雨
矢不虚发
矢书
矢人
矢人惟恐不伤人
囊
Bính âm:
【nāng】【ㄋㄤˊ, ㄋㄤ】【NANG】
Các biến thể:
嚢, 𡄜, 𢑿, 𣡦, 𣡪, 𧛦, 𣡏, 𧆔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép