Bản dịch của từ 囊笥 trong tiếng Việt

囊笥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nāng

ㄋㄤˊnangthanh sắc

囊笥 (Danh từ)

náng sì
01

Túi hoặc rương đựng; xưa dùng để đựng sách vở, văn kiện (Hán-Việt: nang tứ — 'nang' túi, 'tứ' rương).

袋子与箱笼。古代读书人多用以装书籍文稿。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 囊笥

náng

Các từ liên quan

囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
笥椟
笥笈
笥箧
笥腹
囊
Bính âm:
【nāng】【ㄋㄤˊ, ㄋㄤ】【NANG】
Các biến thể:
嚢, 𡄜, 𢑿, 𣡦, 𣡪, 𧛦, 𣡏, 𧆔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép