Bản dịch của từ 囊箧 trong tiếng Việt

囊箧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nāng

ㄋㄤˊnangthanh sắc

囊箧 (Danh từ)

náng qiè
01

Túi/khố đựng sách xưa (dùng để đựng sách bản thảo, cũng để chỉ sách); Hán-Việt: nang khiết, liên tưởng tới túi sách của sĩ tử

1.犹囊笥。古代读书人多用以装书籍文稿,故亦借指书籍。

Ví dụ
02

Túi và rương; đồ đựng (thuộc loại bao, hộp, rương) – từ Hán cổ, dùng chỉ các vật chứa như túi () và hòm/rương ()

2.袋子与箱子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 囊箧

náng

qiè

Các từ liên quan

囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
箧中书
箧书潜递
箧匮
箧扇
箧服
囊
Bính âm:
【nāng】【ㄋㄤˊ, ㄋㄤ】【NANG】
Các biến thể:
嚢, 𡄜, 𢑿, 𣡦, 𣡪, 𧛦, 𣡏, 𧆔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép