Bản dịch của từ 囊衣 trong tiếng Việt

囊衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nāng

ㄋㄤˊnangthanh sắc

囊衣 (Danh từ)

náng yī
01

Một túi (quần áo túi) tượng trưng cho sự làm quan thanh liêm, không tích trữ tài sản; xuất phát từ truyện Hán Vương Cát (tức trong chức vụ chỉ mang theo một '囊衣')

汉王吉(字子阳)为官清廉,离任无馀财,所载仅一囊衣而已。见《汉书.王吉传》。后以“囊衣”为居官不蓄财的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 囊衣

náng

Các từ liên quan

囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
衣不兼彩
衣不兼采
囊
Bính âm:
【nāng】【ㄋㄤˊ, ㄋㄤ】【NANG】
Các biến thể:
嚢, 𡄜, 𢑿, 𣡦, 𣡪, 𧛦, 𣡏, 𧆔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép