Bản dịch của từ 囚绿记 trong tiếng Việt
囚绿记
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiú | ㄑㄧㄡˊ | q | iu | thanh sắc |
囚绿记 (Danh từ)
【qiú lǜ jì】
01
Tựa truyện/tiểu luận (散文) — tác phẩm của Lục Lệ xuất bản 1940. Dùng hình ảnh cây thường xuân bị “giam” trong căn hộ tối để biểu đạt khát vọng tự do và nỗi hoài niệm; phong cách trữ tình,含蓄(khiêm nhường, ẩn dụ).
散文。陆蠡作。1940年发表。作者在北平的一家公寓外发现了一株常春藤,异常惊喜,就将它的柔条牵进屋里。常春藤尽管被“幽囚”在黑暗的小屋里,却固执地向窗外迎着阳光生长。作者去上海前,又将常春藤的柔条移回原来的位置,并祝福它永葆青春。作品借物抒情,表达了对自由的渴望,风格含蓄委婉。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 囚绿记
qiú
囚
lǜ
绿
jì
记
Các từ liên quan
囚人
囚俘
囚制
囚命
囚囊的
绿云
绿化
绿叶成荫
记下
记不真
记丑言辩
记乘
- Bính âm:
- 【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【TÙ】
- Các biến thể:
- 𡆥
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,人
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝤
崷
盚
釚
㤹
球
求
汓
賕
紌
䎿
䣇
圐
㘠
囻
圂
囩
園
围
圙
图
囥
囨
圃
平
𠕂
汁
匃
匇
汅
轧
𠚵
㪲
㕣
兄
𠚻
囚禁
囚犯
囚徒
囚笼
囚牢
死囚
系囚
囚人
囚车
要囚
