Bản dịch của từ 四书五经 trong tiếng Việt

四书五经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四书五经 (Danh từ)

sì shū wǔ jīng
01

Bốn sách và năm kinh: tập hợp các kinh điển Nho gia cổ điển (《大学》《中庸》《论语》《孟子》《》《》《》《春秋》), thường dùng để chỉ văn liệu, tư tưởng Nho giáo truyền thống.

四书:亦称四子书,即《大学》、《中庸》、《论语》、《孟子》;五经:《诗》、《书》、《礼》、《易》、《春秋》。指儒家经典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四书五经

shū

jīng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
五一六通知
五一节
五丁
五七
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép