Bản dịch của từ 四京 trong tiếng Việt
四京
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四京 (Danh từ)
【sì jīng】
01
辽代的“四京”——指上京(临潢府)、东京(辽阳府)、南京(析津府)和西京(大同府)这四个京师(古代都城、行政中心)。
3.辽代以临潢府(上京)﹑辽阳府(东京)﹑析津府(南京)﹑大同府(西京)为四京。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bốn kinh đô thời Đường: Trường An (中京), Lạc Dương (东京), Thái Nguyên (北京), Phượng Tường/Phong Tường (西京) — tức “tứ kinh” thời cổ.
1.唐代以长安(中京)﹑洛阳(东京)﹑太原(北京)﹑凤翔(西京)为四京。
Ví dụ
03
Bốn kinh đô thời Tống: 开封(东京)、河南(西京)、应天/南京(南京)、大名/北京(北京) — tức “四京” chỉ bốn thủ phủ lớn của triều Tống
2.宋代以开封府(东京)﹑河南府(西京)﹑应天府(南京)﹑大名府(北京)为四京。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四京
sì
四
jīng
京
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
京丘
京九铁路
京二胡
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
