Bản dịch của từ 四人帮 trong tiếng Việt
四人帮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四人帮 (Danh từ)
【sì rén bāng】
01
Tứ Nhân Bang (bốn nhân vật chính trị trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa Trung Quốc)
中国文革时期的四个政治人物
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四人帮
sì
四
rén
人
bāng
帮
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
帮丁
帮主
帮人
帮伙
帮会
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
