Bản dịch của từ 四企业集中度 trong tiếng Việt

四企业集中度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四企业集中度 (Danh từ)

sì qǐ yè jí zhōng dù
01

Four firm concentration rate; bốn doanh nghiệp tập trung độ

四 (bốn) + 企业 (doanh nghiệp) + 集中度 (tập trung độ) 四企业集中度是指在某个行业中,前四大企业所占市场份额的比例,通常用来衡量市场的集中程度。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四企业集中度

zhōng

四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép