Bản dịch của từ 四伐 trong tiếng Việt
四伐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四伐 (Danh từ)
【sì fá】
01
Dùng vũ khí đâm, chém bốn lần (đâm bốn mũi); hành động tấn công lặp lại bốn lần
1.用武器击刺四次。
Ví dụ
02
古代乐舞中用以象征征伐四方的“四伐”仪式(四方讨伐、军礼或象征性舞乐)
2.古代乐舞以“四伐”象征征伐四方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四伐
sì
四
fá
伐
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
伐乌林
伐交
伐人
伐兵
伐冰
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
