Bản dịch của từ 四伯 trong tiếng Việt
四伯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四伯 (Danh từ)
【sì bó】
01
Tước/quan phụ trách bốn ngọn núi lớn (một chức quan cổ, chủ về bốn vị thần núi hoặc bốn đỉnh), từ Hán cổ (chức quan tôn xưng liên quan đến 'Tứ nhạc')
1.主四岳之官。
Ví dụ
02
Bốn '伯' (四个被人并称的负面绰号):晋代史书中并称的“四伯”,指四位因性格或行为被讥称为“四凶”的人物(各有不同毛病,如贪食、粗笨、狡猾、凶残),用作贬称与拟古比较。
2.晋时大鸿胪陈留江泉以能食为谷伯,豫章太守史畴以大肥为笨伯,散骑郎高平张嶷以狡妄为猾伯,羊聃以狼戾为琐伯,人称四伯,以拟古之四凶。见《晋书.羊曼传》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四伯
sì
四
bó
伯
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
伯主
伯乐
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
