Bản dịch của từ 四入头 trong tiếng Việt

四入头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四入头 (Danh từ)

sì rù tóu
01

Danh xưng thời Tống chỉ nhóm quan phụ trách triều chính (bốn người được chọn làm ‘chủ trì’), thường tuyển từ tam ti,翰林,知開封府,御史中丞; tức “bốn người vào nắm quyền” (hán Việt: Tứ nhập đầu).

宋时任用执政大臣,多从三司使﹑翰林学士﹑知开封府﹑御史中丞中挑选,俗呼为四入头。见宋洪迈《容斋续笔.执政四入头》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四入头

tóu

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
入不敷出
入世
入中
入临
头一无二
头七
头上
头上安头
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép